Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一挙に

một lần; một cú

Gợi ý

Xem thêm

一挙

một cố gắng; một hoạt động; một cử động; một lần nhắc lên

一挙一動

nhất cử nhất động; mỗi cử động

一般選挙

cuộc tổng tuyển cử

一挙放送

phát sóng liền mạch; chiếu liên tục

一斉検挙

cuộc vây bắt; cuộc bố ráp

Chi tiết từ

一挙に

「いっきょに」
phó từ
một lần; một cú
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko うu しshi たtaめんどう面倒mendou はhaいっきょ一挙ikkyo にniかいけつ解決kaiketsu しshi なna いi とtoて手te がga つtsu けke らra れre なna くku なna るru もmo のno だda 。.
Phiền phức kiểu này mà không giải quyết dứt điểm một lần thì sẽ ra khỏi tầm kiểm soát.
この回我がチームは一挙に8点を取った。
Trong lần đánh đó, đội của tôi đã giành 8 điểm trong một lần đánh. .