Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一生

cả đời; suốt đời; một đời; cuộc đời

Gợi ý

Xem thêm

一生一度

một lần trong đời

一生分

đù cho cả đời

一生涯

cả cuộc đời; cả đời

一生面

sáng kiến; triển vọng mới hoặc lĩnh vực mới; phương diện mới

後生一生

kiếp này chỉ có một lần

Chi tiết từ

一生

「いっしょう」
danh từ phó từ, danh từ thời gian, tính từ đuôi no
cả đời; suốt đời; một đời; cuộc đời
Mazii Dict
Ví dụ:
 ごgoしんせつ親切shinsetsu はhaいっしょうわす一生忘isshouwasu れre まma せse んn 。.
Suốt đời tôi không quên được lòng tốt của anh.
かれ彼kare はhaいっしょうどくしん一生独身isshoudokushin をwoとお通too しshi たta 。.
Ông ta sống độc thân suốt đời.
ひと人hito のnoいっしょう一生isshou はha しshi ばba しshi ばbaこうかい航海koukai にni たta とto えe らra れre るru 。.
Cuộc đời của một con người được ví như một cuộc hành trình.