Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上手

giỏi; cừ; bậc thầy; chuyên gia; người tài giỏi; phía trên; bên trên; chỗ ngồi danh dự; thượng nguồn; phía thượng lưu; phía bên trái sân khấu ; phía bên phải sân khấu; chất lượng cao; thượng hạng; loại một; cao cấp

Gợi ý

Xem thêm

上手下手

tốt và xấu

上手く

tốt; khéo léo; thành công; suôn sẻ; ngon

上手な

giỏi; khéo; khéo léo; thạo

上手い

khéo tay; tài giỏi

上手物

hàng chất lượng; hàng tuyển chọn

Chi tiết từ

上手

「じょうしゅ かみて うわて じょうず じょうて」
tính từ đuôi na, danh từ
giỏi; cừ
giỏi; cừ
bậc thầy; chuyên gia; người tài giỏi (từ cổ)
phía trên; bên trên; chỗ ngồi danh dự
thượng nguồn; phía thượng lưu
phía bên trái sân khấu (nhìn từ khán giả); phía bên phải sân khấu
Mazii Dict
Ví dụ:
 でde もmoりょうり料理ryouri はhaじょうず上手jouzu にniつく作tsuku るru こko とto がga でde きki るru 。.
Nhưng tôi có thể nấu ăn ngon.
かのじょ彼女kanojo はha とto てte もmoじょうず上手jouzu にniえいご英語eigo をwoはな話hana せse るru 。.
Cô ấy có thể nói tiếng Anh rất tốt.
かれ彼kare はhaぶんしょう文章bunshou をwoか書ka くku のno がgaじょうず上手jouzu でde あa るru とto わwa かka ったtta 。.
Anh ấy tỏ ra là một nhà văn giỏi.
よ四yo つtsuみ身mi にniも持mo ちchiこ込ko んn でde かka らra 、,うわてな上手投uwatena げge でdeか勝ka ったtta 。.
Sau khi vào thế Yotsumi, tôi đã giành chiến thắng bằng đòn quật tay trên.
かみて上手kamite にni はhaめうえ目上meue のnoひと人hito がgaすわ座suwa るru 。.
Người bề trên sẽ ngồi ở phía chỗ ngồi danh dự.
かわ川kawa のnoかみて上手kamite にni あa るruむら村mura をwoたず訪tazu ねne るru 。.
Tôi đi thăm một ngôi làng nằm ở phía thượng nguồn con sông.
しゅやく主役shuyaku のnoやくしゃ役者yakusha がgaかみて上手kamite かka らraしず静shizu かka にniとうじょう登場toujou しshi たta 。.
Diễn viên chính đã lẳng lặng xuất hiện từ phía bên trái sân khấu (nhìn từ phía khán giả).