Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上手な

giỏi; khéo; khéo léo; thạo

Gợi ý

Xem thêm

好きこそ物の上手なれ

sự đam mê làm lên thành công

上手

giỏi; cừ; bậc thầy; chuyên gia; người tài giỏi; phía trên; bên trên; chỗ ngồi danh dự; thượng nguồn; phía thượng lưu; phía bên trái sân khấu ; phía bên phải sân khấu; chất lượng cao; thượng hạng; loại một; cao cấp

上手下手

tốt và xấu

下手上手

xấu tốt; giỏi yếu; vừa tốt vừa xấu

手上げ

bó tay; hết cách

Chi tiết từ

上手な

「じょうずな」
giỏi
khéo
khéo léo
thạo.
Mazii Dict
Ví dụ:
じょうず上手jouzu なnaふなの船乗funano りri はha ほho んn のnoたんじかん短時間tanjikan でdeふね船fune にni なna れre るru 。.
Một thủy thủ giỏi chỉ cần một thời gian ngắn là có thể có được đôi chân đi biển của mình.
じょうず上手jouzu なnaべんごし弁護士bengoshi はha ひhi とto つtsu のnoかぎ鍵kagi とto なna るruしょうこ証拠shouko にniまと的mato をwoしぼ絞shibo るru 。.
Một luật sư giỏi sẽ luôn đưa ra một phần bằng chứng quan trọng.