Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

両部

hai phần; hai bộ phận; lưỡng bộ mạn đà la

Gợi ý

Xem thêm

両部神道

sự hợp nhất của giáo phái shinto và tín đồ phật giáo

金胎両部

cõi kim cương và cõi tử cung

両両

cả hai; cả... lẫn; vừa... vừa

両

cả hai; ryo; đơn vị đếm xe toa tàu; xe ngựa; hai; cả hai; đôi; cặp; hai thanh kiếm; cặp kiếm; lạng; lượng; tael

一両

một phương tiện xe cộ một ryoo

Chi tiết từ

両部

「りょうぶ」
hai phần; hai bộ phận
lưỡng bộ Mạn Đà La
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoきかい機械kikai はhaりょうべ両部ryoube のnoぶひん部品buhin をwoこうかん交換koukan すsu るruひつよう必要hitsuyou がga あa りri まma すsu 。.
Máy này cần thay thế linh kiện của cả hai phần.
りょうぶ両部ryoubu はha 、,みっきょう密教mikkyou のnoおし教oshi えe をwoしかくてき視覚的shikakuteki にniひょうげん表現hyougen しshi たta もmo のno でde すsu 。.
Lưỡng bộ Mạn Đà La là sự thể hiện trực quan giáo lý của Mật tông.