Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中点

trung điểm; dấu chấm giữa; dấu chấm ở giữa dùng làm dấu câu trong tiếng nhật

Gợi ý

Xem thêm

中点連結定理

định lý kết nối điểm giữa

(線分の)中点

trung điểm

中心点

tâm điểm

中断点

điểm cắt; điểm dừng; điểm gián đoạn

中間地点

điểm trung gian

Chi tiết từ

中点

「ちゅうてん なかてん」
danh từ
trung điểm
dấu chấm giữa; dấu chấm ở giữa dùng làm dấu câu trong tiếng Nhật
Mazii Dict
Ví dụ:
かじょうが箇条書kajouga きki のnoこうもく項目koumoku をwoくぎ区切kugi るru たta めme にniなかてん中点nakaten をwoつか使tsuka うu 。.
Sử dụng dấu chấm giữa để phân tách các mục trong danh sách liệt kê.