Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乞食に金を呉れてやる

cho tiền kẻ ăn xin; cho tiền người ăn xin; cho tiền kẻ ăn mày; cho tiền người ăn mày

Gợi ý

Xem thêm

乞食に金を恵む

để cho một người ăn xin tiền

呉れてやる

gửi; đưa

乞食をする

xin

乞食

khất thực; người ăn xin; người ăn mày; ăn mày; kẻ ăn xin; ăn xin; kẻ ăn mày; người ăn xin; kẻ ăn mày; người hành khất

呉れる

cho; tặng

Chi tiết từ

乞食に金を呉れてやる

「こじきにかねをくれてやる」
cụm từ
cho tiền kẻ ăn xin; cho tiền người ăn xin; cho tiền kẻ ăn mày; cho tiền người ăn mày
Mazii Dict
Ví dụ:
ぼく僕boku はhaみち道michi でdeあ会a ったttaこじき乞食kojiki にniかね金kane をwoく呉ku れre てte やya ったtta 。.
Tôi đã cho tiền người ăn xin gặp trên đường.