Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

介

bóc vỏ; loài sò hến; hiện thân bên trong giữa; sự điều đình; dự vào; người giúp việc; người trợ giúp; trợ thủ; phụ tá; sự giúp đỡ; sự hỗ trợ; sự tiếp sức; giúp đỡ; hỗ trợ; cứu giúp; giải cứu; lý do; nguyên cớ; ý nghĩa; sự tốt lành

Gợi ý

Xem thêm

介護離職者

chỉ những người có ng thân cần đc chăm sóc nên phải nghỉ việc để chăm sóc họ >介護や看護のために離職した人

介護

sự chăm sóc bệnh nhân; sự điều dưỡng

介病

chăm sóc bệnh nhân

介卵

ấp trứng

介入

sự can thiệp; can thiệp

Chi tiết từ

介

「かい すけ ゆき たすく よし」
danh từ, rK
bóc vỏ; loài sò hến
hiện thân bên trong giữa
sự điều đình
dự vào
người giúp việc; người trợ giúp; trợ thủ; phụ tá
sự giúp đỡ; sự hỗ trợ; sự tiếp sức
Mazii Dict
Ví dụ:
ぶたい舞台butai でdeしゅやく主役shuyaku をwoささ支sasa えe るruすけ介suke のnoやくわり役割yakuwari はhaじゅうよう重要juuyou だda 。.
Vai trò của người trợ tá hỗ trợ vai chính trên sân khấu là rất quan trọng.