Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

仙椎

xương cùng

Gợi ý

Xem thêm

椎

chi dẻ gai; búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện; gia huy hình chiếc búa; hành vi phạm hướng của thổ thần khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày canh ngọ đến ngày canh thân trong lục thập hoa giáp

仙

tiên nhân; xu; đơn vị tiền tệ bằng một phần trăm đô la hoặc euro; cent; đơn vị đo quãng âm bằng một phần trăm nửa cung

脊椎

xương sống

円椎

cây dẻ nhật bản

小椎

sồi trung quốc

Chi tiết từ

仙椎

「せんつい」
danh từ
xương cùng
Mazii Dict
Ví dụ:
せんつい仙椎sentsui のnoいた痛ita みmi はha 、,すわ座suwa りri すsu ぎgi やyaちょうじかん長時間choujikan のnoうんてん運転unten がgaげんいん原因gen'in とto なna るru こko とto がga あa るru 。.
Đau xương cùng có thể do ngồi quá nhiều hoặc lái xe trong thời gian dài.