Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

伝染

sự truyền nhiễm ; sự lan truyền

Gợi ý

Xem thêm

伝染性

sự truyền nhiễm; tính truyền nhiễm

伝染病

bệnh lây; bệnh truyền nhiễm

伝染毒

virut; mầm bệnh

伝染る

lây nhiễm

伝染性感染症

các bệnh truyền nhiễm

Chi tiết từ

伝染

「でんせん」
danh từ, động từ suru
sự truyền nhiễm ; sự lan truyền
Mazii Dict
Ví dụ:
せっしょくでんせん接触伝染sesshokudensen すsu るruびょうき病気byouki をwoふせ防fuse ぐguさいぜん最善saizen のnoほうほう方法houhou はhaひと人hito をwoさ避sa けke るru こko とto だda
một phương pháp tốt nhất để phòng tránh những căn bệnh truyền nhiễm thông qua tiếp xúc đó là tránh xa người bị bệnh.
 11にん人nin のno いi じji めme っ こ子ko のnoぼうりょくてき暴力的bouryokuteki なnaふ振fu るruま舞ma いi がgaきょうしつ教室kyoushitsu のnoなか中naka でdeでんせん伝染densen しshi たta 。.
Hành vi bạo lực của một đứa bé hay bắt nạt bạn bè đã lan truyền trong lớp học. .