Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

伝染病

bệnh lây; bệnh truyền nhiễm

Gợi ý

Xem thêm

法定伝染病

pháp định về bệnh truyền nhiễm; bệnh truyền nhiễm do pháp luật qui định

届け出伝染病

bệnh truyền nhiễm phải báo cáo chính quyền

伝染病にかかる

nhiễm dịch

伝染

sự truyền nhiễm ; sự lan truyền

伝染性ファブリキウス嚢病ウイルス

virus gây bệnh gumboro

Chi tiết từ

伝染病

「でんせんびょう」
danh từ
bệnh lây; bệnh truyền nhiễm
Mazii Dict
Ví dụ:
いしゃ医者isha はhaでんせんびょう伝染病densenbyou がgaひろ広hiro がga るru のno をwoふせ防fuse ぐgu たta めme にniあたら新atara しshi いiくすり薬kusuri をwoつか使tsuka ったtta
Bác sĩ đã sử dụng một loại thuốc mới để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
がっぺいしょう合併症gappeishou のnoきけんせい危険性kikensei がgaたか高taka いiきけん危険kiken なna ウu イi ルru スsuせいでんせんびょう性伝染病seidensenbyou
Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm gây ra do virut có nguy cơ biến chứng cao. .