Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

位牌所

nơi đặt bài vị

Gợi ý

Xem thêm

位牌

bài vị

位牌堂

nhà nguyện nơi đặt bài vị

先祖の位牌

tấm tổ tiên

位牌を汚す

làm ô danh tổ tiên; làm nhục tổ tiên; làm tổn hại đến danh dự của tổ tiên

牌

lợp ngói; tấm bảng; thẻ; biển hiệu; quân bài; quân cờ; huy chương; kỷ niệm chương; cúp; thẻ khắc chú dharani hoặc kinh phật; bảng thông báo trong chùa thiền; quân mạt chược

Chi tiết từ

位牌所

「いはいじょ」
danh từ
nơi đặt bài vị
Mazii Dict
Ví dụ:
いはいじょ位牌所ihaijo でdeまいねん毎年mainen 、, おoぼん盆bon のnoきかん期間kikan にniせんぞ先祖senzo をwoくよう供養kuyou しshi まma すsu 。.
Mỗi năm, trong suốt kỳ lễ Obon, chúng tôi thờ cúng tổ tiên tại nơi đặt bài vị.