Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

低価

giá thấp

Gợi ý

Xem thêm

低価格

giá hạ; giá thấp

低価率

tỉ lệ giá thấp

低価法

mức thấp của chi phí hoặc giá thị trường

低価格化

sự giảm giá

超低価格

giá cực thấp

Chi tiết từ

低価

「ていか」
danh từ
giá thấp
Mazii Dict
Ví dụ:
ていかかく低価格teikakaku でde あa らra ゆyu るruひとびと人々hitobito にniていきょう提供teikyou さsa れre るru
phải cung cấp cho mọi người với mức giá thấp
私共では他店に負けない低価格、そして充実したカスタマーサービスを提供しております。《レ》
chúng tôi yêu cầu chào giá thật cạnh tranh và cung cấp dịch vụ khách hàng thật tốt .