Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

低価格化

sự giảm giá

Gợi ý

Xem thêm

低価格

giá hạ; giá thấp

超低価格

giá cực thấp

最低価格

giá sàn; giá thấp nhất; giá tối thiểu

最低落札価格

giá khởi điểm

低価

giá thấp

Chi tiết từ

低価格化

「ていかかくか」
danh từ, động từ suru
sự giảm giá
Mazii Dict
Ví dụ:
ていかかくか低価格化teikakakuka をwoきょひ拒否kyohi すsu るru こko とto でde そso のno イi メme ー- ジji をwoけんじ堅持kenji すsu るru
kiên trì giữ hình ảnh ấy bằng cách từ chối giảm giá
しじょう市場shijou はhaていかかくか低価格化teikakakuka のnoろせん路線rosen にni あa るru
đang có xu hướng giảm giá trên thị trường .