Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

侮日

khinh nhật; sự thù ghét người nhật; tâm lý bài nhật

Gợi ý

Xem thêm

日やけ止め ひやけどめ

chống nắng

侮

xem thường; coi khinh; khinh miệt

侮辱

sự nhục mạ; sự lăng mạ; sự xỉ nhục

侮蔑

sự coi thường; sự xem thường; sự coi khinh; sự xem nhẹ; sự khinh bỉ; sự khinh miệt; sự coi rẻ; sự rẻ rúng; sự khinh thị

侮る

khinh bỉ; coi thường; khinh miệt; xem thường

Chi tiết từ

侮日

「ぶにち」
danh từ
khinh Nhật; sự thù ghét người Nhật; tâm lý bài Nhật
Mazii Dict
Ví dụ:
第二次世界大戦後も、一部の国では侮日感情が根強く残っている。
Ngay cả sau Thế chiến thứ hai, tại một số quốc gia, cảm giác thù ghét người Nhật vẫn còn tồn tại sâu sắc.