Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

僕

tôi; kẻ hèn này; tiểu nhân; hạ thần; người hầu; kẻ hầu người hạ; gia nhân; người có địa vị thấp kém; kẻ thấp hèn; sai nha; lính lệ; viên chức cấp thấp làm việc tạp vụ cho chính quyền

Gợi ý

Xem thêm

僕女

người phụ nữ sử dụng đại từ nhân xưng "boku" để tự xưng

僕等

chúng ta

僕ら

chúng tôi

僕達

chúng tôi; chúng ta

僕婢

những người hầu nữ và giống đực

Chi tiết từ

僕

「ぼく やつこらま しもべ やつがれ」
đại từ
tôi
tôi
kẻ hèn này; tiểu nhân; hạ thần (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất khiêm nhường thời cổ)
người hầu; kẻ hầu người hạ; gia nhân
người có địa vị thấp kém; kẻ thấp hèn
sai nha; lính lệ; viên chức cấp thấp làm việc tạp vụ cho chính quyền
Mazii Dict
Ví dụ:
こんばん今晩konban はhaぼく僕boku 、, おoふろはい風呂入furohai らra なna いi 。.きのうはい昨日入kinouhai ったtta もmo んn 。.
Tối nay tớ không tắm đâu. Tớ đã tắm hôm qua rồi.
 まma だda 44さい歳sai だda よyo !!ぼく僕boku がga 44さい歳sai のno こko ろro はha 、, ゲge イi ってtteことば言葉kotoba もmoし知shi らra なna かka ったtta よyo !!
Con bé mới 4 tuổi mà. Hồi tôi 4 tuổi tôi còn không biết cả từ "Ái nam"
ぼく僕boku はhaきみ君kimi とtoまった全matta くkuどういけん同意見douiken でde あa るru とto いi うu のno でde はha なna いi 。.
Tôi không hoàn toàn đồng ý với bạn.
かれ彼kare はhaちゅうじつ忠実chuujitsu なnaしもべ僕shimobe とto しshi てteいっしょう一生isshou をwoささ捧sasa げge たta 。.
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình như một người hầu trung thành.
けんりょくしゃ権力者kenryokusha のnoしもべ僕shimobe にniあま甘ama んn じji るru 。.
Cam chịu kiếp sống của một kẻ thấp hèn dưới trướng kẻ có quyền lực.
かんちょう官庁kanchou のnoしもべ僕shimobe とto しshi てteざつむ雑務zatsumu をwo こko なna すsu 。.
Làm các công việc tạp vụ với tư cách là một sai nha của cơ quan chính quyền.