Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

元気

khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn; sức khoẻ; sự khoẻ mạnh

Gợi ý

Xem thêm

元気な

khỏe; khỏe khoắn; khỏe mạnh

元気者

sống dây

元気印

rất hoạt bạt; rất năng động; người rất hoạt bát

空元気

làm ra vẻ can đảm; làm ra vẻ bạo dạn; làm ra vẻ hiên ngang

元気よく

hoạt bát; vui vẻ; năng động; phấn khởi

Chi tiết từ

元気

「げんき」
tính từ đuôi na, danh từ
khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn
sức khoẻ; sự khoẻ mạnh.
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaおど踊odo ってtte 、,わら笑wara ってtte 、,げんき元気genki いi っぱppa いi でde しshi たta
cô ấy đã nhảy múa, cười đùa, trông tràn đầy sức sống (trông khoẻ)
たし確tashi かka にni あa のnoひと人hito はhaとし年toshi のnoわり割wari にniげんき元気genki いi っぱppa いi だda ったtta
đúng là bà ta trông khỏe hơn so với tuổi của mình
げんき元気genki いi っぱppa いi
đầy sức khỏe (tràn đầy sức sống)
げんき元気genki にniながい長生nagai きki しshi たta かka ったtta らra 、,けんこうかんり健康管理kenkoukanri にniき気ki をwoつ付tsu けke なna くku てte はha 。.
Bạn nên giữ gìn sức khoẻ nếu bạn muốn sống lâu và khoẻ mạnh