Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

元気印

rất hoạt bạt; rất năng động; người rất hoạt bát

Gợi ý

Xem thêm

元気

khoẻ; khoẻ mạnh; khoẻ khoắn; sức khoẻ; sự khoẻ mạnh

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

元気な

khỏe; khỏe khoắn; khỏe mạnh

元気者

sống dây

空元気

làm ra vẻ can đảm; làm ra vẻ bạo dạn; làm ra vẻ hiên ngang

Chi tiết từ

元気印

「げんきじるし」
danh từ
rất hoạt bạt; rất năng động; người rất hoạt bát
Mazii Dict
Ví dụ:
新入社員の山田さんは、元気印で、チームを活気づけている。
Anh Yamada, nhân viên mới, là một người rất hoạt bát và đang làm cho cả nhóm thêm phấn khởi.