Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

党利

lợi ích của đảng

Gợi ý

Xem thêm

党利党略

lợi ích của một đảng phái và chiến lược để đạt được lợi ích đó

党

đảng; đám đông; nhóm người; sự tụ tập; nơi tụ họp

野党党首

lãnh đạo đảng đối lập

党者

đảng viên

一党

một phe ; tập đoàn

Chi tiết từ

党利

「とうり」
danh từ, tính từ đuôi no
lợi ích của Đảng
Mazii Dict
Ví dụ:
くに国kuni がgaひつよう必要hitsuyou とto しshi てte いi るru もmo のno をwoとうり党利touri にniゆうせん優先yuusen しshi てteかんが考kanga えe るru
đặt lợi ích của đất nước lên trước lợi ích của Đảng .