Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

党幹部

đảng viên cao cấp; lãnh đạo đảng

Gợi ý

Xem thêm

幹部

phụ trách; người lãnh đạo; cán bộ; nhân vật cốt cán

幹部会

ban cán bộ; ban giám đốc

党本部

trụ sở đảng

幹部候補

nhân viên được kì vọng sẽ trở thành quản lí hay các chức vụ cao cấp trong tương lai

上級幹部

cán bộ cao cấp

Chi tiết từ

党幹部

「とうかんぶ」
danh từ
đảng viên cao cấp, lãnh đạo đảng
Mazii Dict
Ví dụ:
とうかんぶ党幹部toukanbu らra はha 、,とうそしき党組織tousoshiki のnoけっかんもんだい欠陥問題kekkanmondai にniと取to りriく組ku んn でde いi まma すsu 。.
Các nhà lãnh đạo đảng đang vật lộn với những sai sót trong hệ thống đảng.