Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

入れ忘れる

quên cho vào; quên thêm vào

Gợi ý

Xem thêm

しょうじ入れる しょうじいれる

mời người khác vào nhà

忘れる

bỏ lại; đãng; quên bẵng; quên; lãng quên; vong

忘れられる

ỉm; ỉm đi

見忘れる

quên là đã gặp; không nhớ ra; quên xem

忘れ去る

bỏ quên

Chi tiết từ

入れ忘れる

「いれわすれる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
quên cho vào; quên thêm vào
Mazii Dict
Ví dụ:
砂糖を入れ忘れたので、コーヒーが苦いです。
Vì quên cho đường nên cà phê bị đắng.