Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

共用部分

không gian chung; khu vực công cộng; khu vực chung; các phần thuộc sở hữu chung

Gợi ý

Xem thêm

共通部分

phần chung

共用

sự cùng nhau sử dụng; sự dùng chung; cùng dùng chung; dùng chung; cùng sử dụng; sử dụng chung

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

部分

bộ phận; phần; phận

共分散

hiệp phương sai

Chi tiết từ

共用部分

「きょうようぶぶん」
danh từ
không gian chung; khu vực công cộng; khu vực chung; các phần thuộc sở hữu chung (của một chung cư, một khu căn hộ...)
Mazii Dict
Ví dụ:
ぶんじょう分譲bunjou マma ンn ショsho ンn でde はha 、,ろうか廊下rouka やyaかいだん階段kaidan はhaきょうようぶぶん共用部分kyouyoububun にniがいとう該当gaitou しshi まma すsu 。.
Trong căn hộ chung cư, hành lang và cầu thang là các khu vực chung.