Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

共連れ

đi cùng nhau; hành động mà một người không có quyền vào những nơi xử lý thông tin mật đi cùng với một người có quyền ra vào những nơi đó

Gợi ý

Xem thêm

連れ

đi cùng; người đi cùng; bạn đồng hành; bọn; đám

ドイツ連邦共和国

cộng hòa liên bang đức; tây đức

其れ共

hoặc; hay

共倒れ

sự cùng sụp đổ ; sự cùng gục ngã; sự sụp đổ cùng; sự gục ngã cùng

共切れ

vải cùng loại

Chi tiết từ

共連れ

「ともづれ」
danh từ
đi cùng nhau
hành động mà một người không có quyền vào những nơi xử lý thông tin mật đi cùng với một người có quyền ra vào những nơi đó
Mazii Dict
Ví dụ:
 友達  とtoもだちとともづ共連modachitotomozu れre でdeえいが映画eiga をwoみ見mi にniい行i くkuよてい予定yotei でde すsu 。.
Tôi dự định đi xem phim cùng với bạn bè.
しせつない施設内shisetsunai のnoきみつじょうほう機密情報kimitsujouhou をwoまも守mamo るru たta めme にni 、,ともづ共連tomozu れreぼうしさく防止策boushisaku がgaげんかく厳格genkaku にniじっし実施jisshi さsa れre てte いi まma すsu 。.
Với mục tiêu bảo mật thông tin nội bộ, chúng tôi đã áp dụng các quy định nghiêm ngặt về việc hạn chế người đi cùng vào cơ sở.