Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

処暑

xử thử

Gợi ý

Xem thêm

暑

sự nắng nóng; nhiệt; giữa mùa hè; cao điểm mùa hè

処処

vài chỗ; ở đây và ở đó

暑い

nóng; nóng nực; nực

暑さ

sự nóng bức; oi bức; nóng bức

暑夏

mùa hè nóng

Chi tiết từ

処暑

「しょしょ」
danh từ
xử thử (một trong 24 tiết khí của các lịch Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Triều Tiên)
Mazii Dict
Ví dụ:
処暑は、毎年8月23日頃にあたり、暑さが和らぎ始める時期として知られています。
Xử thử rơi vào khoảng ngày 23 tháng 8 hàng năm, là thời điểm khi cái nóng bắt đầu dịu lại.