Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

分割払い

việc chia từng thời kì mà giao nợ; sự chi trả từng phần

Gợi ý

Xem thêm

分割払い購入契約

hợp đồng thuê mua

分割払式販売

bán trả tiền dần

分割

sự phân cắt; sự phân chia; tỷ lệ; tỷ số; phần trăm; tiền hoa hồng

未払費用 みはらいひよう

.+ thương mục trong tài khoản của một công ty được ghi như một khoản nợ của các dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa được thanh toán

部分割

sự phân chia không hoàn toàn

Chi tiết từ

分割払い

「ぶんかつばらい」
danh từ
việc chia từng thời kì mà giao nợ; sự chi trả từng phần
Mazii Dict
Ví dụ:
ていきぶんかつばら定期分割払teikibunkatsubara いi でdeぜんがくへんさい全額返済zengakuhensai をwoようきゅう要求youkyuu すsu るru
Yêu cầu trả toàn bộ khoản nợ bằng cách trả góp theo định kỳ.
わたし私watashi たta ちchi はha すsu べbe てte のnoがくせい学生gakusei にniじゅぎょうりょう授業料jugyouryou をwoむり無理muri にniぶんかつばら分割払bunkatsubara いi でdeしはら支払shihara わwa せse てte いi るru
Chúng tôi buộc tất cả các sinh viên trả học phí bằng cách trả theo từng học phần. .