Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

分厘

trong bé nhất; một mẩu; một chút; một tí; lượng cực nhỏ; mảy may

Gợi ý

Xem thêm

九分九厘

cược mười ăn một; hầu như chắc chắn

一分一厘

một chút; một ít; một tí

厘

đơn vị tiền tệ xưa = 0.001 đồng yên; 1 đơn vị chiều dài= 0; 3 mm; ri; đơn vị đo chiều dài ; đơn vị đo trọng lượng

七厘

lò than hồng chì than bằng đất

厘毛

món tiền nhỏ

Chi tiết từ

分厘

「ふんりん ぶんり ぶんりん」
danh từ, tính từ đuôi no
(không) trong bé nhất;(không) một mẩu
một chút; một tí; lượng cực nhỏ; mảy may
một chút; một tí; lượng cực nhỏ; mảy may
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaぶんり分厘bunri のnoくる狂kuru いi もmo なna くkuけいさん計算keisan をwoお終o えe たta 。.
Anh ấy đã hoàn thành việc tính toán mà không có một mảy may sai sót nào.
そくてい測定sokutei のnoけっか結果kekka 、,ぶんりん分厘bunrin のnoくる狂kuru いi もmo なna かka ったtta 。.
Kết quả đo đạc cho thấy không có một mảy may sai lệch nào.