Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

厘

đơn vị tiền tệ xưa = 0.001 đồng yên; 1 đơn vị chiều dài= 0; 3 mm; ri; đơn vị đo chiều dài ; đơn vị đo trọng lượng

Gợi ý

Xem thêm

厘毛

món tiền nhỏ

分厘

trong bé nhất; một mẩu; một chút; một tí; lượng cực nhỏ; mảy may

七厘

lò than hồng chì than bằng đất

九分九厘

cược mười ăn một; hầu như chắc chắn

一分一厘

một chút; một ít; một tí

Chi tiết từ

厘

「りん り」
số từ, loại từ đếm
đơn vị tiền tệ xưa = 0.001 đồng yên
1 đơn vị chiều dài= 0,3 mm
ri; đơn vị đo chiều dài (khoảng 0,303 mm); đơn vị đo trọng lượng (khoảng 3,75 mg)
Mazii Dict
Ví dụ:
せんりん銭厘senrin をwoたいせつ大切taisetsu にni すsu れre ばbaたいきん大金taikin はha おo のno ずzu とto たta まma るru 。.
Hãy chăm sóc đồng tiền, và các đồng cân sẽ tự lo liệu.