Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

分椎目

bộ temnospondyli

Gợi ý

Xem thêm

マス目 マスめ

chỗ trống

二分脊椎

tật nứt đốt sống

杆線むしめ

bộ giun tròn rhabditida

脊椎分離症

chứng hở eo đốt sống; tình trạng đốt sống bị tách thành phần trước và sau do khiếm khuyết ở eo giữa các mỏm khớp; thường gây đau lưng và dẫn đến trượt đốt sống

椎

chi dẻ gai; búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện; gia huy hình chiếc búa; hành vi phạm hướng của thổ thần khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày canh ngọ đến ngày canh thân trong lục thập hoa giáp

Chi tiết từ

分椎目

「ぶんついもく」
danh từ
bộ Temnospondyli
Mazii Dict
Ví dụ:
ぶんついもく分椎目buntsuimoku のnoどうぶつ動物doubutsu はha 、,すうおくねんまえ数億年前suuokunenmae にniちきゅう地球chikyuu をwoしはい支配shihai しshi てte いi まma しshi たta 。.
Động vật thuộc bộ Temnospondyli từng thống trị Trái Đất hàng trăm triệu năm trước.