Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

切妻屋根

mái nhà 2 mái dốc

Gợi ý

Xem thêm

切り妻屋根

mái nhà có đầu hồi; mái nhà có mái hiên; mái nhà có mái che

切妻

đầu hồi; tây hiên

屋根屋

thợ lợp nhà; thợ lợp rạ; thợ lợp tranh; thợ lợp lá

屋根

mái nhà; nóc; trần

切り妻

đầu hồi; mái che; mái hiên

Chi tiết từ

切妻屋根

「きりづまやね」
danh từ
mái nhà 2 mái dốc (có 2 đầu hồi)
Mazii Dict
Ví dụ:
きりづまやね切妻屋根kirizumayane はha 、,ふた二futa つtsu のnoやねめん屋根面yanemen がgaさんかくけい三角形sankakukei にniまじ交maji わwa るru デde ザza イi ンn がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Mái nhà 2 mái dốc có thiết kế đặc trưng là hai mặt mái giao nhau tạo thành hình tam giác.