Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

別れ霜

sương muối cuối mùa

Gợi ý

Xem thêm

忘れ霜

sương giá cuối mùa

霜枯れ

trống trải; lạnh lẽo; hoang vắng; ảm đạm

霜

sương; sương giá; sương muối

別れ別れ

tách ra; tách biệt

霜枯れ時

mùa đông ; nghỉ xả hơi hoặc ra khỏi dạn dày

Chi tiết từ

別れ霜

「わかれじも」
danh từ
sương muối cuối mùa
Mazii Dict
Ví dụ:
にわ庭niwa のnoはな花hana がgaさ咲sa きkiはじ始haji めme たta がga 、,さくや昨夜sakuya のnoわか別waka れreじも霜jimo がgaすこ少suko しshiのこ残noko ってtte いi るru 。.
Hoa trong vườn đã bắt đầu nở, nhưng sương giá cuối mùa từ đêm qua vẫn còn sót lại một chút.