Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

利害

lợi hại; sự lợi hại; lợi ích chung

Gợi ý

Xem thêm

利害関係

quan hệ lợi hại

利害得失

được và mất

利害関係者

các bên hữu quan; các bên liên quan

一利一害

nhất lợi nhất hại; lợi thế và bất lợi; lợi một mất một

害

hại; cái hại

Chi tiết từ

利害

「りがい」
lợi hại
sự lợi hại; lợi ích chung
Mazii Dict
Ví dụ:
りがいとくしつ利害得失rigaitokushitsu をwoはか量haka るru
đo cái lợi và cái hại.
り利害ri がgaいがしょうとつ衝突igashoutotsu すsu るru
xung đột lợi ích
 さsa まma ざza まma なnaぶんや分野bun'ya でdeり利害ri がgaいがいっち一致igaitchi すsu るru
thống nhất các lợi ích chung trong các lĩnh vực khác nhau .