Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

利益相反

xung đột lợi ích lẫn nhau

Gợi ý

Xem thêm

利益

ích; ích dụng; ích lợi; lợi ích; lợi nhuận; lãi; lời lãi; sinh lợi; tiền lãi; tiền lời

高利益

lợi nhuật cao

利益率

tỷ lệ lợi nhuận

総利益

lãi mộc

利益幅

chênh lệch lợi nhuận+ lợi nhuận của từng đơn vị sản lượng được biểu hiện dưới dạng một số phần trăm của giá

Chi tiết từ

利益相反

「りえきそうはん」
danh từ
xung đột lợi ích lẫn nhau
Mazii Dict
Ví dụ:
とりしまりやく取締役torishimariyaku がgaかいしゃ会社kaisha とtoこじん個人kojin のnoりえきそうはん利益相反riekisouhan にniちょくめん直面chokumen しshi てte いi まma すsu 。.
Giám đốc đang đối mặt với xung đột lợi ích giữa công ty và cá nhân.