Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

割球

tế bào phôi; nguyên bào

Gợi ý

Xem thêm

球

banh; quả bóng; hình cầu; ngọc; ngọc trai; hạt ngọc; bóng đèn; viên đạn; quả cầu; cầu; hình tròn

割

tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%; đô vật không phân thắng bại

球状赤血球

tăng tế bào xơ cứng

ボール球

bóng đèn tròn; bóng hỏng; bóng ngoài vùng strike

地球

quả đất; trái đất; địa cầu; địa cầu; trái đất

Chi tiết từ

割球

「かっきゅう」
danh từ
tế bào phôi; nguyên bào
Mazii Dict
Ví dụ:
わりきゅう割球warikyuu とto はha 、,じゅせいらん受精卵juseiran がgaらんかつ卵割rankatsu をwoく繰ku りriかえ返kae しshi てteしょう生shou じji たtaみぶんか未分化mibunka なnaさいぼう細胞saibou でde すsu 。.
Nguyên bào là tế bào chưa phân hóa được hình thành từ sự phân chia liên tiếp của trứng thụ tinh.