Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

化かす

làm mê hoặc; hút hồn; quyến rũ

Gợi ý

Xem thêm

化す

thay đổi diện mạo và hình dạng

化する

thay đổi; chuyển đổi; biến đổi; biến hoá; tiến hoá; cảm hoá

茶化す

đâm chọt; bới móc; giễu cợt; không nghiêm túc

変化する

biến; biến đổi; biến hóa; đổi đời; thay

強化する

bồi bổ; làm mạnh lên; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh

Chi tiết từ

化かす

「ばかす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
làm mê hoặc; hút hồn; quyến rũ
Mazii Dict
Ví dụ:
おとこ男otoko はhaうつく美utsuku しshi いiむすめ娘musume にniすがた姿sugata をwoか変ka えe たtaきつね狐kitsune にniば化ba かka さsa れre たta
Đàn ông bị hồ ly đã biến thành gái đẹp mê hoặc. .