Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

印地

lễ hội đá

Gợi ý

Xem thêm

印地打ち

inji uchi

印

dấu; dấu hiệu; biểu tượng; chứng cớ; cái dấu; sắt nung đóng dấu; dấu nung

回転印/エンドレス印

in vietnamese; it is translated as `dấu xoay`

捺印マット/印箱

dập dấu thảm / hộp dập dấu

印象

ấn tượng

Chi tiết từ

印地

「いんじ」
danh từ
lễ hội đá
Mazii Dict
Ví dụ:
いんじ印地inji のnoたたか戦tataka いi はha 、,こども子供kodomo たta ちchi だda けke でde なna くku 、,おとな大人otona たta ちchi もmoちゅうせい中世chuusei にni はhaさんか参加sanka しshi てte いi たta 。.
Cuộc chiến đá trong lễ hội đá không chỉ có trẻ em tham gia mà người lớn cũng tham gia trong thời kỳ Trung cổ.