Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

卵

trứng; quả trứng; noãn; tế bào trứng; phôi châu; trứng chim hoặc trứng gà còn nguyên vỏ; trứng; vỏ trứng

Gợi ý

Xem thêm

卵円

hình trái xoan

卵大

đo cỡ trứng

卵形

hình trứng

卵割

sự phân cắt trứng; cá khế mõm dài; cá khế mõm ngắn; mầm rau cải trắng; rau mầm cải củ; kiểu thắt đai obi hình vỏ sò tách đôi; kiểu tay áo buộc ở giữa tạo thành hai phần tròn

卵肌

da trắng như trứng gà bóc

Chi tiết từ

卵

「かいご かい たまご らん」
danh từ
trứng; quả trứng
noãn
tế bào trứng
phôi châu
trứng chim hoặc trứng gà còn nguyên vỏ (từ cổ)
trứng; vỏ trứng (từ cổ)
Mazii Dict
Ví dụ:
たまご卵tamago 33こ個ko をwo ボbo ウu ルru にniい入i れre よyo くkuわ割wa りri ほho ぐgu すsu こko とto
Đập nhẹ 3 quả trứng cho vào bát. .
きん金kin のnoたまご卵tamago とto がga ちょcho うu
con ngỗng và quả trứng vàng .
わたし私watashi のnoむすめ娘musume はhaたまご卵tamago のnoきみ黄身kimi がgaす好su きki でde すsu 。.
Con gái tôi thích lòng đỏ trứng.
ごくじょう極上gokujou のnoけいらん鶏卵keiran
Trứng gà thượng hạng
のうじょう農場noujou でde はhaまいあさ毎朝maiasa 、,にわとり鶏niwatori のnoさいらん採卵sairan がgaおこな行okona わwa れre てte いi るru 。.
Mỗi sáng ở trang trại, việc thu thập trứng gà được tiến hành.
かちく家畜kachiku のnoひふ皮膚hifu のnoき切ki りriきず傷kizu にniさんらん産卵sanran すsu るru
Đẻ trứng vào vết thương trên da của động vật gia súc khác .
 排卵痛  はhaいらんつうはつうじょう通常irantsuuhatsuujou 、,げっけいしゅうき月経周期gekkeishuuki のnoちゅうかん中間chuukan にniかん感kan じji らra れre るruいた痛ita みmi でde すsu 。.
Đau rụng trứng thường là cơn đau cảm thấy vào giữa chu kỳ kinh nguyệt.
はいらん排卵hairan がga あa りri まma せse んn 。.
Tôi không rụng trứng.
らんかつ卵割rankatsu はhaはいはっせい胚発生haihassei のnoさいしょ最初saisho のnoだんかい段階dankai でde すsu 。.
Sự phân cắt trứng là giai đoạn đầu tiên của sự phát triển phôi.
ほうはい胞胚houhai はha 、,じゅせいらん受精卵juseiran がgaぶんかつ分割bunkatsu をwoく繰ku りriかえ返kae しshi たtaあと後ato にniけいせい形成keisei さsa れre まma すsu 。.
Phôi nang được hình thành sau khi trứng đã thụ tinh trải qua quá trình phân chia liên tục.
かい卵kai のno うu ちchi にniいのち命inochi こko めme たta るruかり雁kari のnoこ子ko はhaきみ君kimi がgaやど宿yado にni てte かka へhe さsa ざza るru らra むmu 。.
Đàn con ngỗng mang trong mình sự sống bên trong quả trứng, liệu có phải sẽ không nở tại nơi ở của ngài chăng.