Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

卵割

sự phân cắt trứng; cá khế mõm dài; cá khế mõm ngắn; mầm rau cải trắng; rau mầm cải củ; kiểu thắt đai obi hình vỏ sò tách đôi; kiểu tay áo buộc ở giữa tạo thành hai phần tròn

Gợi ý

Xem thêm

卵割腔

khoang phân cắt; khoang phân đoạn

割れた卵

trứng bị vỡ

卵

trứng; quả trứng; noãn; tế bào trứng; phôi châu; trứng chim hoặc trứng gà còn nguyên vỏ; trứng; vỏ trứng

卵円

hình trái xoan

卵大

đo cỡ trứng

Chi tiết từ

卵割

「かいわり らんかつ」
danh từ
Sự phân cắt trứng
cá khế mõm dài; cá khế mõm ngắn (loài cá thuộc họ cá khế tìm thấy ở miền nam Nhật Bản)
mầm rau cải trắng; rau mầm cải củ
kiểu thắt đai obi hình vỏ sò tách đôi
kiểu tay áo buộc ở giữa tạo thành hai phần tròn
Mazii Dict
Ví dụ:
らんかつ卵割rankatsu はhaはいはっせい胚発生haihassei のnoさいしょ最初saisho のnoだんかい段階dankai でde すsu 。.
Sự phân cắt trứng là giai đoạn đầu tiên của sự phát triển phôi.
わりきゅう割球warikyuu とto はha 、,じゅせいらん受精卵juseiran がgaらんかつ卵割rankatsu をwoく繰ku りriかえ返kae しshi てteしょう生shou じji たtaみぶんか未分化mibunka なnaさいぼう細胞saibou でde すsu 。.
Nguyên bào là tế bào chưa phân hóa được hình thành từ sự phân chia liên tiếp của trứng thụ tinh.