Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

反り

cong; vênh; lật ngược; lật mặt; kaeriten; dấu đọc ngược; thư hồi âm; bài thơ đáp lại; lần; lượt

Gợi ý

Xem thêm

反り手

khi hạ hông xuống và để đối thủ dựa vào mình; bạn có thể dùng hai tay ôm đầu gối của đối phương hoặc đẩy lên và gập người ra sau để hạ gục và giành chiến thắng

反り形

làm cong hình dạng

反り身

đi khệnh khạng; thò ra ngực

反り橋

uốn cong cái cầu; cầu vòm; cầu cong; cầu có hình cánh cung

反り台鉋

bào cong

Chi tiết từ

反り

「かえり そり」
danh từ
cong, vênh
lật ngược; lật mặt
kaeriten; dấu đọc ngược (dùng trong đọc văn bản Hán cổ theo thứ tự tiếng Nhật)
thư hồi âm; bài thơ đáp lại
lần; lượt (hồi)
Mazii Dict
Ví dụ:
えり襟eri のnoかえ反kae りri をwoなお直nao すsu 。.
Chỉnh lại phần lật ngược của cổ áo.
かんぶん漢文kanbun にniかえ反kae りri をwoう打u つtsu 。.
Đánh dấu đọc ngược vào văn bản Hán cổ.
しょうそく消息shousoku のnoかえ反kae りri をwoま待ma つtsu 。.
Chờ đợi thư hồi âm.