Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

受給

nhận tiền

Gợi ý

Xem thêm

受給者

người được hưởng lương hưu; người được hưởng trợ cấp

受給権

quyền được hưởng; quyền hưởng hưu bổng

年金受給者

người về hưu

年金額を受給する

hưởng lương hưu

給

lương; tiền công

Chi tiết từ

受給

「じゅきゅう」
danh từ, động từ suru
nhận tiền (lương hưu; trợ cấp...)
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaまいつきねんきん毎月年金maitsukinenkin をwoじゅきゅう受給jukyuu しshi てte いi まma すsu 。.
Ông ấy nhận lương hưu hàng tháng.