Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

右折

sự quẹo phải; rẽ phải; rẽ về phía tay phải

Gợi ý

Xem thêm

右折禁止

cấm rẽ phải

ニ段階右折

rẽ phải chia 2 giai đoạn

右左折

rẽ trái hoặc phải

右

bên phải; phía bên phải; hữu

折折

thỉnh thoảng; thảng hoặc; từng thời kỳ; thỉnh thoảng; đôi khi; theo từng hồi; mọi lúc; mọi dịp; mỗi khi có cơ hội

Chi tiết từ

右折

「うせつ」
danh từ, động từ suru
sự quẹo phải, rẽ phải, rẽ về phía tay phải
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((させつ左折sasetsu ))うせつ右折usetsu のno ウィui ンn カka ー- をwoだ出da すsu
bật đèn xi nhan xin rẽ phải (trái) .
うせつ右折usetsu しshi なna さsa いi 、, そso うu すsu れre ばbaわたし私watashi のnoじむしょ事務所jimusho がgaみ見mi つtsu かka りri まma すsu 。.
Rẽ phải, và bạn sẽ tìm thấy văn phòng của tôi.