Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

合服

quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu

Gợi ý

Xem thêm

合い服

quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu; quần áo

傷つけ合う

làm tổn thương lẫn nhau

馴合いばいばい

việc mua bán không nhằm mục đích chuyển giao quyền đặt lệnh bán hoặc mua đồng thời; đồng giá nhằm mục đích thông đồng với người bán và người mua để gây hiểu lầm cho bên thứ ba

アミノアシルティーアールエヌエー合成酵素

amino acyl-trna synthetase

服

quần áo; bộ; đồ tang; tang phục; sự để tang; thời gian để tang

Chi tiết từ

合服

「あいふく」
danh từ
Quần áo mặc vào mùa xuân hoặc mùa thu
Mazii Dict
Ví dụ:
あいふく合服aifuku にniてき適teki しshi たta
thích hợp cho các loại trang phục mặc mùa Thu hay Xuân .