Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

服

quần áo; bộ; đồ tang; tang phục; sự để tang; thời gian để tang

Gợi ý

Xem thêm

服姿

quần áo

服種

loại trang phục

服装

phục sức; phục trang; y trang

服用

việc uống thuốc

服従

sự phục tùng

Chi tiết từ

服

「ふく ぶく」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
quần áo
bộ
đồ tang; tang phục
sự để tang; thời gian để tang
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa つtsu らra えe のnoふく服fuku
Trang phục làm theo yêu cầu.
こうそく校則kousoku なna のno でdeせいと生徒seito たta ちchi はhaがくせいふく学生服gakuseifuku をwoき着ki なna くku てte はha なna らra なna いi 。.
Nội quy nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục học sinh.
かのじょ彼女kanojo はhaあたら新atara しshi いiふく服fuku をwoつく作tsuku ってtte もmo らra ったtta 。.
Cô ấy đã có một chiếc váy mới được làm.
ぶくちゅう服中bukuchuu のno たta めme 、,しんねん新年shinnen のnoあいさつ挨拶aisatsu をwoけつれい欠礼ketsurei すsu るru 。.
Vì đang trong thời gian để tang nên tôi xin phép không thực hiện lời chào năm mới.