Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

呉

sự làm vì ai; việc làm cho ai; nước ngô; quốc gia cổ đại của trung quốc thời xuân thu nằm ở hạ lưu sông trường giang; nước ngô; một trong ba quốc gia thời tam quốc do tôn quyền thành lập; đông ngô; nước ngô; một trong mười quốc gia thời ngũ đại thập quốc; tỉnh giang tô; tên gọi khác của vùng này tại trung quốc; trung quốc; tên gọi chung chỉ trung quốc hoặc những thứ có nguồn gốc từ trung quốc

Gợi ý

Xem thêm

呉れ呉れも

rất mong; kính mong; lúc nào cũng

呉音

cách đọc âm hán truyền từ trung quốc thời ngô vào nhật bản

呉る

cho đi; để cho người ta có; làm cho một người

呉越

ngô việt

呉服

vải vóc; trang phục dân tộc của nhật

Chi tiết từ

呉

「くれ ご」
danh từ
sự làm vì ai; việc làm cho ai.
nước Ngô; quốc gia cổ đại của Trung Quốc thời Xuân Thu nằm ở hạ lưu sông Trường Giang
nước Ngô; một trong ba quốc gia thời Tam Quốc (222–280) do Tôn Quyền thành lập; Đông Ngô
nước Ngô; một trong mười quốc gia (Thập Quốc) thời Ngũ đại Thập quốc (902–937)
tỉnh Giang Tô; tên gọi khác của vùng này tại Trung Quốc
Trung Quốc; tên gọi chung chỉ Trung Quốc hoặc những thứ có nguồn gốc từ Trung Quốc
Mazii Dict
Ví dụ:
かさ傘kasa をwoか貸ka しshi てteく呉ku れre まma せse んn かka
anh có thể cho tôi mượn cái ô được không
やまわ山羽yamawa さsa んn がgaこじき乞食kojiki にniくるみ胡桃kurumi をwoく呉ku れre てte やya りri まma しshi たta 。.
Ông Yamaha đã đưa một số quả óc chó cho một người ăn xin.
ぼく僕boku はhaみち道michi でdeあ会a ったttaこじき乞食kojiki にniかね金kane をwoく呉ku れre てte やya ったtta 。.
Tôi đã cho tiền người ăn xin gặp trên đường.
しゅくてきどうし宿敵同士shukutekidoushi がgaやど宿yado でde はhaごえつどうしゅう呉越同舟goetsudoushuu でde しshi たta
Hai đội đấu đối kháng nhau cùng ở chung trên một chiếc thuyền. .
さんごくじだい三国時代sangokujidai 、,そんけん孫権sonken はhaご呉go をwoけんこく建国kenkoku しshi たta 。.
Vào thời Tam Quốc, Tôn Quyền đã thành lập nước Ngô.
ごだいじゅっこくじだい五代十国時代godaijukkokujidai 、,ようこうみつ楊行密youkoumitsu にni よyo ってtteご呉go がgaおこ興oko さsa れre たta 。.
Vào thời Ngũ đại Thập quốc, nước Ngô đã được Dương Hành Mật gây dựng nên.
ちゅうごく中国chuugoku のnoこうそしょういったい江蘇省一帯kousoshouittai はha 、,ふる古furu くku かka らraご呉go とtoよ呼yo ばba れre てte いi るru 。.
Toàn bộ khu vực tỉnh Giang Tô của Trung Quốc đã được gọi là Ngô từ thời xa xưa.
ごしゅゆ呉茱萸goshuyu はha 、,かんぽうやく漢方薬kanpouyaku とto しshi てteふる古furu くku かka らraりよう利用riyou さsa れre てte きki たtaしょくぶつ植物shokubutsu でde すsu 。.
Thôi chanh trắng từ lâu đã được sử dụng như một vị thuốc trong Đông y.
ごふくしょう呉服商gofukushou
người bán vải vóc
ふるぎ古着furugi をwoあつか扱atsuka うuごふくてん呉服店gofukuten
cửa hàng bán những trang phục cổ của Nhật .