Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

呼吸点

khoảng trống theo chiều dọc hoặc ngang

Gợi ý

Xem thêm

呼吸

hơi thở; sự hô hấp; sự hít thở; hô hấp; hít thở; hô hấp

点呼

sự điểm danh

一呼吸

ngừng một chút

呼吸数

tần số hô hấp

内呼吸

hô hấp nội

Chi tiết từ

呼吸点

「こきゅうてん」
danh từ
khoảng trống theo chiều dọc hoặc ngang (khoảng trống trên, dưới, trái, phải của quân cờ trên bàn cờ tướng)
Mazii Dict
Ví dụ:
いご囲碁igo でde はha 、,いし石ishi のnoまわ周mawa りri にni あa るruこきゅうてん呼吸点kokyuuten のnoかず数kazu がgaすく少suku なna くku なna るru とto 、,いし石ishi がgaと取to らra れre やya すsu くku なna るru 。.
Trong cờ vây, nếu số lượng khoảng trống dọc hoặc ngang xung quanh quân cờ giảm đi, quân cờ sẽ dễ bị bắt hơn.