Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

品格

phẩm giá; chân giá trị

Gợi ý

Xem thêm

規格品

hàng đạt tiêu chuẩn; hàng đúng quy cách

商品規格

qui cách hàng hoá

規格外品

sản phẩm không đạt tiêu chuẩn

商品取引価格

giá chào hàng

格

trạng thái; hạng; các điều luật bổ sung của hệ thống luật lệnh ; các bản sửa đổi luật hình sự và hành chính thời nara và heian; sách hoặc tuyển tập các điều luật bổ sung của hệ thống luật lệnh; địa vị; thứ bậc; tiêu chuẩn; quy tắc

Chi tiết từ

品格

「ひんかく」
danh từ
Phẩm giá; chân giá trị
Mazii Dict
Ví dụ:
せいじか政治家seijika とto しshi てte のnoりきりょう力量rikiryou やyaひんかく品格hinkaku
tài năng và phẩm giá của một chính trị gia
ひんかく品格hinkaku がgaともな伴tomona わwa なna いiはくがく博学hakugaku なna んn てteあさ浅asa はha かka なna だda けke 。.
Hiểu biết mà không đi cùng phẩm giá chỉ là vô dụng/ có tài mà không có đức chỉ là vô dụng.