Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

土

đất; đất; đất đai; mặt đất; lãnh thổ; thổ nhĩ kỳ

Gợi ý

Xem thêm

土吉

dạng chữ "吉" có kết cấu như chữ “土”

冥土の土産

hàng mã; quà mang theo xuống âm phủ

土国

thổ nhĩ kì

土地

vùng đất; đất liền; mảnh đất; đất trồng; đất; đất đai; vùng đất; địa phương; lãnh thổ

土神

thần thổ địa

Chi tiết từ

土

「ど と に つち づち」
danh từ
đất
đất
đất
đất; đất đai; mặt đất; lãnh thổ
Thổ Nhĩ Kỳ (viết tắt)
Mazii Dict
Ví dụ:
かざんばいしつねんせいど火山灰質粘性土kazanbaishitsunenseido
đất sét dính ở gần vùng núi lửa
えいきゅうとうどそうじょう永久凍土層上eikyuutoudosoujou のnoちそう地層chisou
địa tầng trên tầng đất bị đông cứng .
しょくぶつ植物shokubutsu のnoそっこん側根sokkon はha 、,どじょう土壌dojou かka らraすいぶん水分suibun やyaえいよう栄養eiyou をwoきゅうしゅう吸収kyuushuu すsu るruじゅうよう重要juuyou なnaやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi まma すsu 。.
Rễ bên của thực vật đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ đất.
つちくれあっさいき土塊圧砕器tsuchikureassaiki
máy vón đất thành cục
あかつち赤土akatsuchi のnoそう層sou
Lớp đất nâu đỏ.
はげ激hage しshi くkuつちけむり土煙tsuchikemuri をwoま巻ma きkiあ上a げge るru
cuốn sạch đám bụi bẩn
にっぽん日本nippon でde はhaとちかん土地勘tochikan とto いi うu もmo のno はha 、, あa まma りriかち価値kachi がga なna いi 。.
Địa phương không được tính nhiều ở Nhật Bản.
かまくらばくふ鎌倉幕府kamakurabakufu はha 、,とち土地tochi のnoあらそ争araso いi をwoかいけつ解決kaiketsu すsu るru たta めme にniもんちゅうじょ問注所monchuujo をwoせっち設置setchi しshi たta 。.
Mạc phủ Kamakura đã thành lập cơ quan tòa án tối cao để giải quyết các tranh chấp đất đai.
とち土地tochi はhaいちど一度ichido もmo たta がga やya さsa れre たta こko とto がga なna かka ったtta 。.
Đất chưa bao giờ được cày xới.
にっとかんけい日土関係nittokankei のnoれきし歴史rekishi をwoまな学mana ぶbu 。.
Học về lịch sử quan hệ Nhật Bản - Thổ Nhĩ Kỳ.