Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

土地税制

chế độ thuế đất

Gợi ý

Xem thêm

税制

hệ thống thuế

地税

thuế đất.+ một loại thuế đánh vào giá trị hoặc kích thước của mảnh đất

土地

vùng đất; đất liền; mảnh đất; đất trồng; đất; đất đai; vùng đất; địa phương; lãnh thổ

税制度

hệ thống thuế

エンジェル税制

hệ thống cung cấp các ưu đãi về thuế cho các nhà đầu tư cá nhân đã đầu tư vào các công ty mạo hiểm để thúc đẩy đầu tư vào các công ty mạo hiểm

Chi tiết từ

土地税制

「とちぜいせい」
danh từ
chế độ thuế đất
Mazii Dict
Ví dụ:
とちぜいせい土地税制tochizeisei はhaちいき地域chiiki のnoけいざいはってん経済発展keizaihatten にniおお大oo きki なnaえいきょう影響eikyou をwoあた与ata えe まma すsu 。.
Chế độ thuế đất có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế của địa phương.