Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

垢掻き

kì cọ; chà sát

Gợi ý

Xem thêm

垢

cặn; cáu bẩn; ghét bẩn; hận thù và ảo tưởng; những thứ dẫn tới đau khổ; những suy nghĩ không tốt như lòng tham

火掻き

que cời lửa

汗掻き

thể chất dễ đổ mồ hôi; người ra nhiều mồ hôi; người dễ đổ mồ hôi

掻き傷

vết xước; vết trầy

掻き氷

đá bào

Chi tiết từ

垢掻き

「あかかき」
danh từ
kì cọ; chà sát (trên da)
Mazii Dict
Ví dụ:
 おoふろ風呂furo でdeあかか垢掻akaka きki をwo しshi てte 、,はだ肌hada がga すsu べbe すsu べbe にni なna ったtta 。.
Sau khi kỳ cọ trong bồn tắm, da trở nên mịn màng.