Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

声

tiếng; giọng nói; giọng nói; giọng nói; lời nói; thanh điệu của chữ hán hoặc từ tiếng nhật; dấu thanh dùng ở góc chữ để chỉ cao độ; ngữ điệu; cao độ; cường độ phát âm

Gợi ý

Xem thêm

声点

thanh điểm

声道

khoảng rộng phát âm

声母

phụ âm đầu; thanh mẫu

声優

diễn viên kịch trên sóng phát thanh; diễn viên lồng tiếng; diễn viên phối âm

声明

lời tuyên bố; lời công bố; âm nhạc; giai điệu khi đọc kinh phật

Chi tiết từ

声

「こえ しょう ごえ せい」
danh từ
tiếng; giọng nói
giọng nói
giọng nói; lời nói
thanh điệu của chữ Hán hoặc từ tiếng Nhật; dấu thanh dùng ở góc chữ để chỉ cao độ
ngữ điệu; cao độ; cường độ phát âm
Mazii Dict
Ví dụ:
こえ声koe のnoちょうし調子choushi がgaかんじょう感情kanjou をwoつた伝tsuta えe るruこと事koto もmo あa るru 。.
Giọng nói có thể biểu thị cảm xúc.
こえ声koe のnoちょうし調子choushi はhaいか怒ika りri やyaひにく皮肉hiniku をwoしめ示shime すsu こko とto がga あa るru 。.
Giọng nói có thể biểu thị sự tức giận và mỉa mai.
かのじょ彼女kanojo はhaよわよわ弱々yowayowa しshi いiこえ声koe でdeはな話hana しshi たta 。.
Cô ấy nói với một giọng yếu ớt.
しょうもん声聞shoumon はhaしゃか釈迦shaka のnoせっぽう説法seppou をwoき聞ki きki 、,しだい四諦shidai のnoことわり理kotowari をwoさと悟sato るru こko とto でdeあらはん阿羅漢arahan のnoきょうち境地kyouchi にniいた至ita るru 。.
Thanh Văn nghe giảng pháp của Đức Phật, hiểu được Tứ Diệu Đế và đạt đến cảnh giới A-la-hán.
しせい四声shisei のnoくべつ区別kubetsu をwoまな学mana ぶbu 。.
Học cách phân biệt bốn thanh điệu của chữ Hán.
しせい四声shisei のnoくべつ区別kubetsu をwoまな学mana ぶbu 。.
Học cách phân biệt bốn thanh điệu của chữ Hán.