Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

変顔

làm mặt lạ; làm mặt hề; làm mặt hài

Gợi ý

Xem thêm

顔変わり

sự thay đổi khuôn mặt

歯牙顔面変形

biến dạng bề mặt răng

顔

diện mạo; gương mặt; khuôn mặt; mặt; 顔から火が出る:xấu hổ; 顔が利く:có ảnh hưởng; có quan hệ; 大きな顔:lên mặt; 顔が広い:quen biết rộng; vẻ mặt; nét mặt; diện mạo

お顔

mặt bạn

顔中

cả khuôn mặt

Chi tiết từ

変顔

「へんがお」
danh từ
làm mặt lạ; làm mặt hề; làm mặt hài
Mazii Dict
Ví dụ:
 友達  とtoもだちといっしょ一緒modachitoissho にni いi るru とto きki 、,かれ彼kare はha よyo くkuへんがお変顔hengao をwo しshi てte みmi んn なna をwoわら笑wara わwa せse るru 。.
Khi ở cùng bạn bè, anh ấy thường làm mặt hề để khiến mọi người cười.